Tên sản phẩm: Butylated Hydroxy Tolu _BHT_chất chống oxy hóa dầu ăn
Tên gọi khác: Cao-3, Embanox, BHT
Công thức hóa học: C15H24O
Công dụng / Ứng dụng:
Công dụng của Chất chống oxy hoá BHT (Butylated Hydroxy Tolu): Là chất tan tốt trong dầu, rất bền, có tác dụng chống sự ôi khét của dầu, bơ… trong sản xuất một số sản phẩm có dùng nhiệt độ cao và tiếp xúc nhiều với không khí. BHT có thể gây ra những thay đổi trong khẩu vị hoặc màu.

+ Các loại bánh nướng
+ BHT có hiệu quả tốt trong việc làm bền chất béo động vật, thịt, cá.
+ BHT là chất tan tốt trong dầu, rất bền, có tác dụng chống sự ôi khét của dầu, bơ…
+ BHT được sử dụng đơn lẻ một mình hoặc kết hợp với BHA, Propyl galat (PG) và axit citric, sử dụng trong shortening, dầu thực vật, thức ăn động vật, mỡ lát…
+ Các thực phẩm có chứa chất béo như khoai tây chiên, các sản phẩm nướng
+ Ngũ cốc ăn sáng bao gồm cả yến mạch xay
+Chất chống oxy hoá BHT thường được dùng để bảo quản thực phẩm có mùi, màu sắc và hương vị.
+ Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm
+ Các loại cá phi lê, thủy sản đông lạnh
Liều lượng sử dụng: 50mg/Kg thể trọng sẽ không gây ra độc tính ở bất cứ cấp độ nào
| STT | Nhóm thực phẩm | ML |
|
1 |
Sữa bột, bột kem | 100 |
|
2 |
Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh pudding, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu.) | 90 |
|
3 |
Dầu và mỡ không chứa nước | 200 |
|
4 |
Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp margarin và bơ) | 500 |
|
5 |
Quả khô | 100 |
|
6 |
Các sản phẩm khác từ quả | 100 |
|
7 |
Cacao, socola và các sản phẩm tương tư | 200 |
|
8 |
Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… | 200 |
|
9 |
Kẹo cao su | 750 |
|
10 |
Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm | 200 |
|
11 |
Thức ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc (VD: bánh pudding gạo, bánh pudding từ bột sắn…) | 90 |
|
12 |
Các loại bánh nướng | 200 |
|
13 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ | 100 |
|
14 |
Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai | 200 |
|
15 |
Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai. | 200 |
|
16 |
Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai | 1000 |
|
17 |
Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối) | 200 |
|
18 |
Viên xúp và nước thịt | 100 |
|
19 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự | 100 |
|
20 |
Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác. | 100 |
Nhập khẩu/Phân phối bởi: Hoá chất Việt Mỹ – Tập đoàn VMC GROUP
>>> Xem thêm PHỤ GIA THỰC PHẨM LÀ GÌ? CÁCH SỬ DỤNG PHỤ GIA THỰC PHẨM FOOD ADDTITIVES






